E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patron”

213 câu thật có từ patron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patron nghĩa là người bảo trợ. patron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular customer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patron

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He finished by saying: “Since you so greatly admire the young lady, by all means be her first patron.

    Từ trong câu: patron, finish, say, since, greatly, admire, young, lady

    Gene Stratton-Porter, The White Flag. Nguồn: Project Gutenberg #59823. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng patron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patron saint1.199 lần
patron saints125 lần
munificent patron44 lần
generous patron113 lần
patron minette27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patron trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ patron hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patron gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patron: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.