Câu tiếng Anh có từ “pastoral”
139 câu thật có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pastoral nghĩa là mục vụ. pastoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pastoral
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In hunting-and-gathering and pastoral societies, the relationships between humans and animals are critical to human survival.
Từ trong câu: pastoral, hunt, gather, society, relationship, human, animal, critical
«Animals and Subsistence», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
It is at Hungerford, sixty-four miles from Hyde Park Corner, that one leaves Berkshire and enters Wilts, coming into wilder and less pastoral country.
Từ trong câu: pastoral, sixty, four, mile, park, corner, leave, enter
Charles G. Harper, The Bath Road: History, Fashion, & Frivolity on an Old Highway. Nguồn: Project Gutenberg #37921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The agricultural and pastoral character of the people upon whom the town depended for its existence was shown by the class of objects displayed in the shop windows.
Từ trong câu: display, pastoral, agricultural, character, people, town, depend, existence
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We drove over to Fifth Avenue, warm and soft, almost pastoral, on the summer Sunday afternoon.
Từ trong câu: avenue, fifth, sunday, pastoral, drive, warm, soft, almost
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pastoral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastoral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastoral trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pastoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastoral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastoral: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.