Câu tiếng Anh có từ “pastoral”
138 câu thật có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pastoral nghĩa là mục vụ. pastoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pastoral
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The pastoral drama had always been allied to musical sentiment, even though it might be without accompaniment.
Từ trong câu: pastoral, drama, always, ally, musical, sentiment, even, though
Henry Hallam, Introduction to the Literature of Europe in the Fifteenth, Sixteenth, and Seventeenth Centuries, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #43869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was then opened, and the body of the bishop, who had been buried in his robes, with his pastoral staff and chalice, disclosed.
Từ trong câu: pastoral, open, body, bishop, bury, staff
G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The institution of pastoral calling, particularly that inquisitorial form of it laid down in the Discipline, had never attracted Theron.
Từ trong câu: institution, pastoral, call, particularly, form, lay, down, discipline
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For some little time now, John Smith had been a thorn in the pastoral cushion.
Từ trong câu: smith, cushion, pastoral, little, time, now
J. C. Snaith, The coming. Nguồn: Project Gutenberg #69050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Bishop did not omit his pastoral visits because he had converted his carriage into alms.
Từ trong câu: visit, convert, omit, pastoral, bishop, because, carriage
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pastoral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastoral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastoral trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pastoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastoral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastoral: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.