Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pastoral”

139 câu thật có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pastoral nghĩa là mục vụ. pastoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pastoral

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It would be a fit closing of the third act of this pastoral drama.

    Từ trong câu: pastoral, fit, close, third, act, drama

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yours would have to be a very dignified, pastoral letter."

    Từ trong câu: pastoral, dignify, letter

    Grace Denio Litchfield, Only an Incident. Nguồn: Project Gutenberg #10780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • John would therefore have exercised pastoral influence over them, and it then makes sense that his letters were addressed to them.

    Từ trong câu: pastoral, therefore, exercise, influence, make, sense, letter, address

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223485 (bản sửa đổi 4522074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Potsdam was intended as "a picturesque, pastoral dream" which would remind its people of their relationship with nature and reason.

    Từ trong câu: picturesque, pastoral, intend, dream, remind, people, relationship, nature

    «Potsdam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10324 (bản sửa đổi 7494964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pastoral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pastoral symphony55 lần
carta pastoral15 lần
pastoral staff100 lần
pastoral visitation19 lần
pastoral epistles17 lần
pastoral crook19 lần
pastoral arcadia14 lần
pastoral drama46 lần
pastoral visitations10 lần
pastoral leases10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastoral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastoral trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pastoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastoral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastoral: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.