Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pastoral”

139 câu thật có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pastoral nghĩa là mục vụ. pastoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pastoral

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It consists of a pastoral lease that is owned by the indigenous community Imaṉpa.

    Từ trong câu: pastoral, consist, lease, own, indigenous, community, pa

    «Angas Downs Indigenous Protected Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391312 (bản sửa đổi 10940852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was inhabited by a people simple in their habits and manners, noted for their fondness for music and dancing, their hospitality, and pastoral customs.

    Từ trong câu: pastoral, fondness, inhabit, people, simple, habit, manner, note

    Marcius Willson, Mosaics of Grecian History. Nguồn: Project Gutenberg #6841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The agricultural and pastoral character of the people upon whom the town depended for its existence was shown by the class of objects displayed in the shop windows.

    Từ trong câu: display, pastoral, agricultural, character, people, town, depend, existence

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pastoral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pastoral symphony55 lần
carta pastoral15 lần
pastoral staff100 lần
pastoral visitation19 lần
pastoral epistles17 lần
pastoral crook19 lần
pastoral arcadia14 lần
pastoral drama46 lần
pastoral visitations10 lần
pastoral leases10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastoral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastoral trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pastoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastoral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastoral: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.