Câu tiếng Anh có từ “pastoral”
139 câu thật có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pastoral nghĩa là mục vụ. pastoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pastoral
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The town is in a dry, remote area and is known for mining, especially gold, and pastoral farming.
Từ trong câu: pastoral, town, dry, remote, area, know, mine, especially
«Meekatharra, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214113 (bản sửa đổi 10524269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are like the "pastoral" plays that were popular around Shakespeare's time, which were light plays that were set in the countryside.
Từ trong câu: pastoral, like, play, popular, around, time, light, set
«The Winter's Tale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307396 (bản sửa đổi 9146723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pastoral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastoral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastoral trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ pastoral hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pastoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastoral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastoral: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.