Câu tiếng Anh có từ “pasta”
70 câu thật có từ pasta hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pasta nghĩa là mì ống. pasta là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish that contains pasta as its main ingredient. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pasta
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Do you not think the Signorina exceedingly like Madame Pasta?” would have been better.
Từ trong câu: pasta, think, like, madame, better
James Fenimore Cooper, Gleanings in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #77304. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon the second night Pasta did not come to hear her new rival.
Từ trong câu: pasta, second, night, come, hear, new, rival
M. Sterling Mackinlay, Garcia the Centenarian and His Times Being a Memoir of Manuel Garcia's Life and Labours for the Advancement of Music and Science. Nguồn: Project Gutenberg #37298. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ethel had not been to the Opera, and now heard Pasta for the first time.
Từ trong câu: pasta, opera, now, hear, first, time
Mary Wollstonecraft Shelley, Lodore, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don’t break the pasta to fit the pot, use a wooden spoon to bend it as it cooks.
Từ trong câu: pasta, break, fit, pot, use, wooden, spoon, bend
«Cooking/Pasta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32880 (bản sửa đổi 1529890). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In fact, had not the principal character been performed by Pasta, its failure would have been inevitable and complete.
Từ trong câu: pasta, fact, principal, character, perform, failure, inevitable, complete
Various, The Harmonicon. Part the First. Nguồn: Project Gutenberg #57033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had brought him a box of Pasta Mack tabloids, and unfortunately there was not at that time a bath in the whole prison.
Từ trong câu: pasta, bring, box, tabloid, unfortunately, time, bath, whole
Natalie Harris Hammond, A Woman's Part in a Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #15109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pasta
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pasta sauce | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pasta
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pasta trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ pasta hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pasta xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pasta gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pasta?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pasta: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.