Câu tiếng Anh có từ “pasta”
70 câu thật có từ pasta hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pasta nghĩa là mì ống. pasta là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish that contains pasta as its main ingredient. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pasta
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They can also be added to pasta, and are often served as Valentine's day meals.
Từ trong câu: pasta, add, often, serve, day, meal
«Scallop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305021 (bản sửa đổi 10900766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These types of foods can include bread, rice, pasta, muesli, cereal and dry wheat biscuits.
Từ trong câu: pasta, type, food, include, bread, rice, cereal, dry
«Healthy eating habits/Preparation for Game Day Eating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294792 (bản sửa đổi 3444009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The patient needs to avoid food that can cause constipation (possible: white bread, white pasta/pizza/noodles, eggs, cheese, sugar, coffee, chocolate, etc.).
Từ trong câu: pasta, patient, need, avoid, food, cause, possible, white
«Anal fissure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171567 (bản sửa đổi 10780260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lunch can be a mixture of rice or pasta with meat and sauce.
Từ trong câu: mixture, pasta, lunch, rice, meat, sauce
«Micronations/List of already existing micronations/Republic of Somaliland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412514 (bản sửa đổi 4604697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can also be served with ribbon or tube shaped pasta.
Từ trong câu: shape, pasta, serve, ribbon, tube
«Bolognese sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146733 (bản sửa đổi 8954164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pasta sauce can be homemade or store-bought.
Từ trong câu: homemade, pasta, sauce, store, buy
«Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pasta is usually made from either wheat flour or rice flour, but it can be made with other types of flour.
Từ trong câu: wheat, flour, pasta, usually, make, either, rice, type
«Pasta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47141 (bản sửa đổi 10229212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lots of different foods can be printed, like chocolate and candy, and also flat foods such as crackers, pasta, and pizza.
Từ trong câu: chocolate, lot, different, food, print, like, candy, flat
«3D printing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=240987 (bản sửa đổi 10937360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pasta
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pasta sauce | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pasta
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pasta trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ pasta hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pasta xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pasta gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pasta?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pasta: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.