Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pasta”

70 câu thật có từ pasta hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pasta nghĩa là mì ống. pasta là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish that contains pasta as its main ingredient. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pasta

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Macaroni is a pasta food which is made of wheat and flour.

    Từ trong câu: pasta, food, make, wheat, flour

    «Macaroni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312499 (bản sửa đổi 10037765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sunday family lunch is considered the most significant meal of the week, whose highlights often include asado or pasta.

    Bữa trưa gia đình vào Chủ nhật được coi là bữa ăn quan trọng nhất trong tuần, trong đó nổi bật nhất là món asado hoặc mì ống.

    Từ trong câu: pasta, sunday, family, lunch, consider, significant, meal, week

    «Argentine food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=678732 (bản sửa đổi 9763083). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Developed by Mark J. Hadley, the game was centered around a character named Slenderman Slenderman, which is derived from a creepy pasta.

    Từ trong câu: pasta, develop, mark, game, center, around, character, name

    «Digital Media Concepts/Slender: The Eight Pages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300707 (bản sửa đổi 2574130). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Tuna, eggs, olives and various varieties of pasta, cereals, herbs and spices are also ingredients which are featured prominently in Tunisian cooking.

    Từ trong câu: tuna, egg, olive, various, variety, pasta, cereal, herb

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Tunisia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419324 (bản sửa đổi 4533075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pasta

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pasta sauce11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pasta

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pasta trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ pasta hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pasta xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pasta gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pasta?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pasta: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.