Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parental”

152 câu thật có từ parental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parental nghĩa là cha mẹ. parental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation of organisms from which hybrid offspring are produced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parental

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She had glanced off from her parental probabilities at an unexpected angle.

    Từ trong câu: parental, glance, off, probability, unexpected, angle

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Faithful parental instruction in the Bible and Shorter Catechism had laid the foundation for belief in the truth of religion.

    Từ trong câu: parental, faithful, instruction, short, lay, foundation, belief, truth

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A long habit of personal attendance had instilled into Lovel's mind a parental affection for the little prince.

    Từ trong câu: habit, parental, attendance, long, personal, mind, affection, little

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In early manhood he himself had figured as collaborator in a similar headlong falling in love, a similar breach of parental discipline.

    Từ trong câu: collaborator, early, himself, figure, similar, fall, love, parental

    Louise Imogen Guiney, Robert Emmet: A Survey of His Rebellion and of His Romance. Nguồn: Project Gutenberg #51889. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parental involvement111 lần
parental authority318 lần
parental fondness44 lần
parental solicitude45 lần
parental investment47 lần
parental affection224 lần
parental organism28 lần
parental controls29 lần
parental tenderness86 lần
parental partiality18 lần
parental responsibilities19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parental trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ parental hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parental: Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.