Câu tiếng Anh có từ “parental”
151 câu thật có từ parental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parental nghĩa là cha mẹ. parental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation of organisms from which hybrid offspring are produced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parental
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are certain doctrines which he learnt at home and which exercised a parental authority over him.
Từ trong câu: parental, certain, learn, home, exercise, authority
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have no reason to suppose that there was any abatement of parental solicitude, for the future welfare of this ungodly son and his posterity.
Từ trong câu: parental, ungodly, reason, suppose, future, welfare, son, posterity
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is something even more appealing in this than the promptings of altruism: there is the moving sense of parental obligation, of sacred trusteeship.
Từ trong câu: altruism, something, even, appeal, prompt, move, sense, parental
United States. National Conservation Congress, Proceedings of the second National Conservation Congress at Saint Paul, September 5-8, 1910. Nguồn: Project Gutenberg #36031. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parental involvement | 111 lần |
| parental authority | 318 lần |
| parental fondness | 44 lần |
| parental solicitude | 45 lần |
| parental investment | 47 lần |
| parental affection | 224 lần |
| parental organism | 28 lần |
| parental controls | 29 lần |
| parental tenderness | 86 lần |
| parental partiality | 18 lần |
| parental responsibilities | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parental trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ parental hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parental: Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.