Câu tiếng Anh có từ “paradigm”
83 câu thật có từ paradigm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradigm nghĩa là khuôn mẫu. paradigm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic arrangement of all the inflected forms of a word. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradigm
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He predicts that such paradigm shifts will become more and more common as time goes on.
Từ trong câu: paradigm, predict, shift, become, common, time, go
«Futurology/Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49873 (bản sửa đổi 3289506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is a paradigm change that will impact the way education is delivered in the future.
Từ trong câu: paradigm, change, impact, way, education, deliver, future
«Lentis/Crowdsourcing Higher Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283156 (bản sửa đổi 4567621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The preferred measure of “simplicity” will of course vary from one paradigm of research to another.
Từ trong câu: paradigm, prefer, measure, simplicity, course, vary, research, another
«Differential logic/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223421 (bản sửa đổi 2799474). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the following section, such research paradigms will be presented.
Từ trong câu: paradigm, follow, section, research, present
«English as a Lingua Franca (ELF)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326176 (bản sửa đổi 2817274). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In regard to the clinical and etiological relations between the dream and the psychoses, I will report the following observations as paradigms.
Từ trong câu: paradigm, clinical, regard, relation, dream, report, follow, observation
Sigmund Freud, The Interpretation of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #66048. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Similar to the response - choice paradigm, the stop signal paradigm helps understand free will by understanding inhibitions and the use of free won't.
Tương tự như mô hình phản ứng - lựa chọn, mô hình tín hiệu dừng giúp hiểu được ý chí tự do bằng cách hiểu những hạn chế và việc sử dụng ý chí tự do.
Từ trong câu: signal, understanding, similar, inhibition, help, paradigm, choice, response
«Motivation and emotion/Book/2024/Free will and neuroscience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306527 (bản sửa đổi 2687485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paradigm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| programming paradigm | 82 lần |
| paradigm shift | 100 lần |
| paradigm shifts | 26 lần |
| cosmological paradigm | 10 lần |
| toxicological paradigm | 7 lần |
| multi paradigm | 24 lần |
| psychometric paradigm | 6 lần |
| nonkilling paradigm | 8 lần |
| materialist paradigm | 6 lần |
| oop paradigm | 6 lần |
| theoretical paradigm | 15 lần |
| conditioning paradigm | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradigm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradigm trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ paradigm hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradigm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradigm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradigm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradigm: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.