E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paradigm”

83 câu thật có từ paradigm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paradigm nghĩa là khuôn mẫu. paradigm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic arrangement of all the inflected forms of a word. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paradigm

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One study employed the still-face paradigm to test the infants' emotion regulation skills.

    Từ trong câu: paradigm, study, employ, still, face, test, infant, emotion

    «Motivation and emotion/Book/2021/Developmental changes in emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276769 (bản sửa đổi 2721967). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With a paradigm in place, researchers no longer need to start from scratch when interpreting the results of new experiments.

    Từ trong câu: paradigm, place, researcher, long, need, start, scratch, interpret

    «General Astronomy/The Scientific Method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63990 (bản sửa đổi 3431922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The phenomenon of "Cold War", in which the struggle for advantage stopped just short of military conflict, emerged as the prevailing political paradigm of the next several decades.

    Từ trong câu: paradigm, phenomenon, cold, war, struggle, advantage, stop, short

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Those that think communication is a result of shared, adaptable rules utilize the human rules paradigm.

    Từ trong câu: adaptable, think, communication, result, share, rule, utilize, human

    «Survey of Communication Study/Chapter 5 - Communication Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210949 (bản sửa đổi 4235837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng paradigm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
programming paradigm82 lần
paradigm shift100 lần
paradigm shifts26 lần
cosmological paradigm10 lần
toxicological paradigm7 lần
multi paradigm24 lần
psychometric paradigm6 lần
nonkilling paradigm8 lần
materialist paradigm6 lần
oop paradigm6 lần
theoretical paradigm15 lần
conditioning paradigm6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradigm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradigm trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ paradigm hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paradigm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradigm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradigm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradigm: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.