Câu tiếng Anh có từ “paradigm”
83 câu thật có từ paradigm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradigm nghĩa là khuôn mẫu. paradigm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic arrangement of all the inflected forms of a word. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradigm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Throwing away paradigms that have served us well in the past does not come easily.
Từ trong câu: paradigm, throw, away, serve, well, past, come, easily
«Leadership Needs in the 21st Century», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Most young people have been fed a false political paradigm and so are bored with history and world events.
Từ trong câu: paradigm, young, people, feed, false, political, bore, history
«United Nations History/Order Visualized», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152352 (bản sửa đổi 3831493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
New paradigms have been created over time, and people either pointed them out at the time, or when looking back.
Từ trong câu: paradigm, new, create, time, people, either, point, out
«Programming paradigm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368829 (bản sửa đổi 10834697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There has been a paradigm shift to students becoming active learners and teachers taking on the role of guides to knowledge and learning independence.
Từ trong câu: paradigm, shift, student, become, active, learner, teacher, take
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/11.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194561 (bản sửa đổi 4664315). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The timeline here is incredibly accelerated compared to how these paradigm shifts have happened in other industries.
Từ trong câu: timeline, paradigm, incredibly, accelerate, compare, shift, happen, industry
«Medill says you can help yourself by helping improve local media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326945 (bản sửa đổi 2821389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paradigm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| programming paradigm | 82 lần |
| paradigm shift | 100 lần |
| paradigm shifts | 26 lần |
| cosmological paradigm | 10 lần |
| toxicological paradigm | 7 lần |
| multi paradigm | 24 lần |
| psychometric paradigm | 6 lần |
| nonkilling paradigm | 8 lần |
| materialist paradigm | 6 lần |
| oop paradigm | 6 lần |
| theoretical paradigm | 15 lần |
| conditioning paradigm | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradigm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradigm trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ paradigm hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradigm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradigm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradigm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradigm: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.