Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pandemic”

89 câu thật có từ pandemic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pandemic nghĩa là đại dịch. pandemic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: epidemic over a wide geographical area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pandemic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is no official record of excess deaths in India during the pandemic.

    Từ trong câu: pandemic, official, record, excess, death

    «According to recent study, deaths in India number roughly 4 million during COVID-19 pandemic», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2926957 (bản sửa đổi 4812891). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There is requirement of a universal control plan through which pandemic can be controlled, eliminated & eradicated.

    Từ trong câu: pandemic, requirement, universal, control, plan, eliminate

    «WikiJournal Preprints/How do we can control SARS-CoV-2/ Covid -19 pandemic through various clinical and public health approaches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280669 (bản sửa đổi 2609188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are two main approaches to this pandemic control.

    Từ trong câu: pandemic, main, approach, control

    «WikiJournal Preprints/How do we can control SARS-CoV-2/ Covid -19 pandemic through various clinical and public health approaches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280669 (bản sửa đổi 2609188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are threats to the country including "...terrorism to nuclear proliferation to pandemic flu."

    Có những mối đe dọa đối với đất nước bao gồm "... khủng bố, phổ biến hạt nhân đến đại dịch cúm."

    Từ trong câu: flu, terrorism, pandemic, proliferation, threat, country, include, nuclear

    «Obama's 100-day speech warns of U.S.'s problems», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125801 (bản sửa đổi 4823407). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There are two antiviral drugs are being used to treat pandemic influenza infections.

    Từ trong câu: influenza, drug, use, treat, pandemic, infection

    «Wikinews discusses H1N1 with the WHO», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150495 (bản sửa đổi 4830066). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Also there was a feeling of complacency stemming out from the belief that the pandemic was waning in India.

    Từ trong câu: wane, feel, stem, out, belief, pandemic

    «WikiJournal Preprints/What are the factors responsible for increase in SARS-CoV-2/Covid-19 Pandemic related cases and death in India in 2021?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280716 (bản sửa đổi 2591138). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pandemic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
covid pandemic1.193 lần
coronavirus pandemic121 lần
flu pandemic67 lần
influenza pandemic44 lần
cov pandemic35 lần
pandemic era65 lần
pandemic influenza20 lần
global pandemic60 lần
pandemic flu13 lần
pandemic preparedness7 lần
pre pandemic34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pandemic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pandemic trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ pandemic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pandemic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pandemic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pandemic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pandemic: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.