Câu tiếng Anh có từ “pandemic”
89 câu thật có từ pandemic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pandemic nghĩa là đại dịch. pandemic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: epidemic over a wide geographical area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pandemic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But if the virus then changes a lot, there can be a pandemic.
Từ trong câu: pandemic, virus, change, lot
«Swine influenza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180344 (bản sửa đổi 10810257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is requirement of a universal control plan through which pandemic can be controlled, eliminated & eradicated.
Từ trong câu: pandemic, requirement, universal, control, plan, eliminate
«WikiJournal Preprints/How do we can control SARS-CoV-2/ Covid -19 pandemic through various clinical and public health approaches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280669 (bản sửa đổi 2609188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The changes in the flu virus can cause a flu pandemic.
Từ trong câu: pandemic, change, flu, virus, cause
«Swine influenza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180344 (bản sửa đổi 10810257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And how it could be used in future pandemic.
Từ trong câu: pandemic, use, future
«COVID-19/Iluvalar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261451 (bản sửa đổi 2721917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These groups that were at high risk prior to the pandemic could well be expected to be made even more vulnerable as a result.
Từ trong câu: pandemic, group, high, risk, prior, well, expect, make
«Motivation and emotion/Book/2020/Psychological resilience during COVID-19 pandemic isolation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266884 (bản sửa đổi 2241563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pandemic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pandemic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pandemic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ pandemic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pandemic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pandemic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pandemic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pandemic: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.