Câu tiếng Anh có từ “pandemic”
89 câu thật có từ pandemic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ pandemic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
India should have various strategies to ensure safety of women in such pandemic like situations.
Từ trong câu: pandemic, various, strategy, ensure, safety, woman, like, situation
«WikiJournal Preprints/What Impact Have SARS-CoV-2/Covid-19 Pandemic on domestic violence against women in India across different states and union territories from the beginning of lockdown due to covid-19 pandemic in March 2020 till 20th September 2020?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280681 (bản sửa đổi 2591132). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This pop-up cycle lane is ought to be a safer alternative than bus travel during the pandemic.
Từ trong câu: pandemic, pop, up, cycle, lane, ought, safe, alternative
«Transportation Planning Casebook/COVID-19 and Popup Cycleways and Road Space Reallocation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424370 (bản sửa đổi 4530466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pandemic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pandemic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ pandemic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pandemic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pandemic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.