Câu tiếng Anh có từ “pandemic”
89 câu thật có từ pandemic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pandemic nghĩa là đại dịch. pandemic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: epidemic over a wide geographical area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pandemic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The government was also accused of cover-ups, censorship, and not handling the pandemic well.
Từ trong câu: pandemic, government, accuse, cover, up, handle, well
«COVID-19 pandemic in Iran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759113 (bản sửa đổi 10424637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The devastating impact of the pandemic on the aviation manufacturing industry has never been seen before.
Từ trong câu: pandemic, devastate, impact, manufacture, industry, never, see
«Transportation Planning Casebook/COVID-19 and International Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424368 (bản sửa đổi 3833069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I'm not predicting the pandemic will blow up, but if I miss it and we don't prepare, I fail.
“Tôi không dự đoán đại dịch sẽ bùng nổ, nhưng nếu bỏ lỡ và chúng ta không chuẩn bị thì tôi sẽ thất bại.
Từ trong câu: pandemic, predict, blow, up, miss, prepare, fail
«Swine flu cases worldwide top 1,000», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125924 (bản sửa đổi 4826960). · English Wikinews · CC BY 2.5
Locations that were able to service customers through drive-up windows were not immune to declining revenue due to the pandemic.
Từ trong câu: pandemic, location, able, service, customer, drive, up, window
«The Importance of Risk Management», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
It’s a recipe for a never-ending pandemic.
Từ trong câu: recipe, pandemic, never, end
«Externalities, contagious diseases and news», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274849 (bản sửa đổi 2472537). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A sense of panic engrossed the globe due to pandemic and the state of Bihar in India is not exclusion.
Từ trong câu: engross, sense, panic, globe, due, pandemic, state, exclusion
«WikiJournal Preprints/What Impact has lockdown on SARS-CoV-2/COVID-19 incidence, prevalence and mortality during second wave of pandemic in 2021: - observational & statistical analysis of Bihar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280732 (bản sửa đổi 2594763). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pandemic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pandemic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pandemic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ pandemic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pandemic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pandemic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pandemic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pandemic: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.