Câu tiếng Anh có từ “paddle”
151 câu thật có từ paddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paddle nghĩa là mái chèo. paddle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: propel with a paddle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paddle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Very few players will look at your paddle to determine where the shot will go.
Từ trong câu: paddle, player, look, determine, shot, go
«Table Tennis/Feigning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80154 (bản sửa đổi 4303919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The foot will work as a paddle to push the water out of the way.
Từ trong câu: paddle, foot, work, push, water, out, way
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Swimming - Beginner (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87978 (bản sửa đổi 4004792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Get the boat out, and we’ll paddle up there at once.
Từ trong câu: paddle, get, boat, out, up, once
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Hurry up, paddle hard or we’ll lose him,” said a third.
Từ trong câu: paddle, hurry, up, hard, lose, third
Frank G. Speck, Myths and Folk-lore of the Timiskaming Algonquin and Timagami Ojibwa. Nguồn: Project Gutenberg #66509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We’ll get the boat out, and paddle up stream.
Từ trong câu: paddle, get, boat, out, up, stream
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When making a paddle, the craftsman will be trading strength for weight, and this is a delicate balance to strike.
Từ trong câu: craftsman, make, paddle, trade, strength, weight, delicate, balance
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Canoe Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177579 (bản sửa đổi 3251035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paddle wheels | 218 lần |
| paddle wheel | 165 lần |
| bladed paddle | 57 lần |
| canoe paddle | 132 lần |
| steering paddle | 66 lần |
| paddle boxes | 95 lần |
| paddle vigorously | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paddle trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ paddle hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paddle: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.