Câu tiếng Anh có từ “paddle”
155 câu thật có từ paddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paddle nghĩa là mái chèo. paddle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: propel with a paddle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paddle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was propelled by paddles in the stern, and was constantly getting out of order.
Từ trong câu: paddle, stern, constantly, get, out, order
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A paddle was supplied by the administration, but the teacher declined this approach.
Từ trong câu: paddle, supply, administration, teacher, decline, approach
«Classroom Management Theorists and Theories/Rudolf Dreikurs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125660 (bản sửa đổi 4051535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were provided also with square sails pitched about amidships and were steered by a large paddle.
Từ trong câu: paddle, steer, provide, square, sail, pitch, large
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The object for using the paddle in the place of a lash was to conceal the marks which would be made by a flogging.
Từ trong câu: paddle, object, use, place, conceal, mark, make
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Brule's approach was heralded by the arrival of a single canoe paddled by Indians who told that a white man was on his way.
Từ trong câu: herald, approach, arrival, single, canoe, paddle, tell, white
Mabell S. C. Smith, Ethel Morton at Chautauqua. Nguồn: Project Gutenberg #36010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paddle wheels | 218 lần |
| paddle wheel | 165 lần |
| bladed paddle | 57 lần |
| canoe paddle | 132 lần |
| steering paddle | 66 lần |
| paddle boxes | 95 lần |
| paddle vigorously | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paddle trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ paddle hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paddle: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.