Câu tiếng Anh có từ “paddle”
154 câu thật có từ paddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paddle nghĩa là mái chèo. paddle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: propel with a paddle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paddle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How they would get to paddling boats around Hokkaido is not immediately obvious.
Từ trong câu: paddle, get, boat, around, immediately, obvious
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Paddle steamers—boats moved by large wheels—would stop here.
Từ trong câu: paddle, boat, move, large, wheel, stop
«Tilpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223349 (bản sửa đổi 10537329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now and then, one would regularly drop off to sleep, but keep on paddling mechanically, without pulling very hard.
Từ trong câu: paddle, now, regularly, drop, off, sleep, keep, pull
Alfred Russel Wallace, Travels on the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #53177. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would break the blisters on them with white oak paddles that had holes in it so it would suck.
Từ trong câu: paddle, blister, break, white, oak, hole, suck
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The object for using the paddle in the place of a lash was to conceal the marks which would be made by a flogging.
Từ trong câu: paddle, object, use, place, conceal, mark, make
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paddle wheels | 218 lần |
| paddle wheel | 165 lần |
| bladed paddle | 57 lần |
| canoe paddle | 132 lần |
| steering paddle | 66 lần |
| paddle boxes | 95 lần |
| paddle vigorously | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paddle trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ paddle hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paddle: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.