E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paddle”

138 câu thật có từ paddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paddle nghĩa là mái chèo. paddle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: propel with a paddle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paddle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Every paddle-stroke seemed to increase the ardor with which we were carried forward.

    Từ trong câu: ardor, every, paddle, stroke, seem, increase, carry, forward

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My comrade in the bow waved her hand once, then fell to paddling diligently.

    Từ trong câu: diligently, bow, wave, hand, once, fall, paddle

    Charles G. D., Sir Roberts, The Forge in the Forest Being the Narrative of the Acadian Ranger, Jean de Mer, Seigneur de Briart; and How He Crossed the Black Abbé; and of His Adventures in a Strange Fellowship. Nguồn: Project Gutenberg #33470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two canoes, however, escaped the cordon of boats by desperate paddling.

    Từ trong câu: cordon, canoe, however, escape, boat, desperate, paddle

    Harry Johnston, Pioneers in Australasia. Nguồn: Project Gutenberg #48634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paddle wheels218 lần
paddle wheel165 lần
bladed paddle57 lần
canoe paddle132 lần
steering paddle66 lần
paddle boxes95 lần
paddle vigorously52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paddle trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ paddle hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paddle: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.