Câu tiếng Anh có từ “overseer”
149 câu thật có từ overseer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overseer nghĩa là người giám thị. overseer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who directs and manages an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overseer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nobody could do anything with him; and he was sold round from overseer to overseer, till at last Alfred bought him, because he thought he could manage him.
Từ trong câu: overseer, nobody, anything, sell, round, till, last, buy
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"When his contract expires we can tell him that we do not intend to employ an overseer any longer."
“Khi hợp đồng của anh ấy hết hạn, chúng tôi có thể nói với anh ấy rằng chúng tôi không có ý định thuê giám thị nữa.”
Từ trong câu: expire, overseer, contract, tell, intend, employ, long
Harry Castlemon, Marcy the Blockade Runner. Nguồn: Project Gutenberg #29387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I now need a second overseer again--a man of brains, good temper, and physical endurance, who can keep accounts.
Từ trong câu: endurance, overseer, now, need, second, again, man, brain
Marie Van Vorst, The Sentimental Adventures of Jimmy Bulstrode. Nguồn: Project Gutenberg #34065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The overseer saw into the trick; but he could find no medicine that could cure the negroes of that intermittent sickness.
Từ trong câu: trick, overseer, saw, find, medicine, cure, sickness
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said their overseer couldn't talk plain, and would call them long before crack of dawn, and it sounded like he was saying, 'Ike and a bike, Ike and a bike.'
Từ trong câu: bike, overseer, talk, plain, call, long, crack, dawn
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overseer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rodney the overseer | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overseer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overseer trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ overseer hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overseer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overseer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overseer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overseer: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.