Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overseer”

149 câu thật có từ overseer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overseer nghĩa là người giám thị. overseer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who directs and manages an organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overseer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Ye, holy fathers, are not overseers of my women; I think that the worthy Sargon has not committed his to you.

    Từ trong câu: overseer, you, holy, father, woman, think, worthy, commit

    Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They have been beating the Indians, I suppose, and some have taken revenge while the overseers took their siesta.

    Từ trong câu: revenge, overseer, beat, suppose, take

    Johnston McCulley, Captain Fly-by-Night. Nguồn: Project Gutenberg #72893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes the overseer, when the work has been done, and well done, arbitrarily retains a quarter, or even a half, of the stipulated wages.

    Từ trong câu: stipulate, sometimes, overseer, work, well, retain, quarter, even

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overseer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rodney the overseer29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overseer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overseer trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ overseer hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overseer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overseer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overseer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overseer: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.