Câu tiếng Anh có từ “overseer”
148 câu thật có từ overseer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overseer nghĩa là người giám thị. overseer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who directs and manages an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overseer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The overseers domineered over them, and stormed at them as violently as though they were the most abject slaves.
Từ trong câu: abject, overseer, storm, violently, though, slave
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He lived bout as far as from here to town" (fully two miles) "The overseer looked after us mostly.
Từ trong câu: fully, overseer, bout, mostly, live, far, town, mile
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overseer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rodney the overseer | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overseer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overseer trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ overseer hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overseer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overseer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overseer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overseer: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.