Câu tiếng Anh có từ “overseer”
150 câu thật có từ overseer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overseer nghĩa là người giám thị. overseer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who directs and manages an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overseer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Phillip had to put some convicts in charge (overseers) to get the other convicts working.
Từ trong câu: overseer, put, convict, charge, get, work
«Arthur Phillip», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121384 (bản sửa đổi 10971152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once a nigger whipped the overseer and had to run away in the woods and live so he wouldn't get caught.
Từ trong câu: overseer, whip, once, run, away, wood, live, get
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In thus referring to the duties of overseers, it must not be supposed that a recurrence to the old system is aimed at.
Từ trong câu: overseer, thus, refer, duty, suppose, old, system, aim
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In many villages this had to be done by the Churchwardens and Overseers meeting after service in the Church on Sunday afternoons.
Từ trong câu: afternoon, service, meeting, overseer, sunday, church, village, meet
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overseer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rodney the overseer | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overseer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overseer trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ overseer hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overseer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overseer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overseer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overseer: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.