Câu tiếng Anh có từ “orientation”
118 câu thật có từ orientation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orientation nghĩa là định hướng. orientation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of orienting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orientation
In addition, further study of gender and political orientation could lead to a deeper explanation of this issue.
Từ trong câu: orientation, addition, further, study, gender, political, lead, deep
«Social Research Methods/Research Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220067 (bản sửa đổi 3710155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Basic skills–different ways of orientation (the ability to find the way, for example)–must be developed before hiking.
Từ trong câu: orientation, basic, skill, different, way, ability, find, example
«Hiking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16573 (bản sửa đổi 10050106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the start of each school year, one school has an orientation which includes new staff and returning staff.
Từ trong câu: orientation, start, school, year, include, new, staff, return
«Development Cooperation Handbook/The development aid organization/Organizational Learning: Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87057 (bản sửa đổi 3411223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The orientation of fans inside your case can have a big impact on cooling, as well as how quickly dust builds up.
Từ trong câu: orientation, fan, inside, case, big, impact, cool, well
«How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng orientation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orientation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orientation trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ orientation hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orientation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orientation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orientation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orientation: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.