Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orientation”

118 câu thật có từ orientation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orientation nghĩa là định hướng. orientation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of orienting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orientation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The central area of the cheek is characterized by a reticulate pattern of short ridges, without apparent orientation.

    Từ trong câu: orientation, central, area, cheek, characterize, pattern, short, ridge

    Richard C. Fox, The Adductor Muscles of the Jaw In Some Primitive Reptiles. Nguồn: Project Gutenberg #30321. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pavelic and the Ustasha were actually closer in geopolitical orientation to the Yugoslav monarchy (until Paul was deposed by the Yugoslav army) - than to Mussolini's fascist Italy.

    Từ trong câu: orientation, actually, close, until, army

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Once again, the conversation is interrupted by a rhinoceros, this time running in the opposite orientation.

    Từ trong câu: rhinoceros, once, again, conversation, interrupt, time, run, opposite

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng orientation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexual orientation644 lần
goal orientation358 lần
spatial orientation19 lần
motivational orientation18 lần
dominance orientation15 lần
homosexual orientation12 lần
mastery orientation22 lần
ego orientation16 lần
causality orientation10 lần
avoidance orientation15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orientation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orientation trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ orientation hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orientation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orientation: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.