Câu tiếng Anh có từ “orientation”
118 câu thật có từ orientation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orientation nghĩa là định hướng. orientation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of orienting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orientation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In orientations where the back most triangles are drawn first, there is no problem.
Từ trong câu: orientation, back, triangle, draw, first, problem
«OpenGL Programming/Scientific OpenGL Tutorial 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257384 (bản sửa đổi 4666867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Besides Metz's cathedral, there is the church of St. Vincent on an island in the river, which lacks orientation and faces almost due south.
Từ trong câu: orientation, besides, cathedral, church, island, river, lack, face
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After this orientation and location of position, one can deduce from the map everything there is to know in regard to directions.
Từ trong câu: deduce, orientation, location, position, map, everything, know, regard
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been several operational definitions that have attempted to encompass the various aspects that come together to create a person’s sexual orientation, or sexuality.
Từ trong câu: sexuality, operational, orientation, several, definition, attempt, encompass, various
«Motivation and emotion/Book/2014/Coming out and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168223 (bản sửa đổi 1936523). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng orientation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orientation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orientation trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ orientation hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orientation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orientation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orientation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orientation: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.