E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orientation”

118 câu thật có từ orientation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orientation nghĩa là định hướng. orientation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of orienting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orientation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The problem solving approach and associated "learning orientation" will also depend on the task and resources at hand.

    Từ trong câu: orientation, problem, solve, approach, associate, learn, depend, task

    «Peeragogy Handbook V1.0/Organizing Co-Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291033 (bản sửa đổi 3824007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Suggestion: the Scripted code might simply return the previous position or orientation rather than trying to calculate a new one.

    Từ trong câu: orientation, suggestion, code, simply, return, previous, position, rather

    «Celestia/Celx Scripting/Development Suggestions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141175 (bản sửa đổi 4299543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For them orientation knowledge​ was a matter of survival as a social group sharing the same space and way of live.

    Từ trong câu: orientation, knowledge, matter, survival, social, group, share, space

    «Iberian mesopotamia alignments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165555 (bản sửa đổi 2666824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Performance goal orientations highlight how well an individual can demonstrate success in tasks and understanding.

    Từ trong câu: highlight, orientation, performance, goal, well, individual, demonstrate, success

    «Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng orientation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexual orientation644 lần
goal orientation358 lần
spatial orientation19 lần
motivational orientation18 lần
dominance orientation15 lần
homosexual orientation12 lần
mastery orientation22 lần
ego orientation16 lần
causality orientation10 lần
avoidance orientation15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orientation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orientation trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ orientation hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orientation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orientation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orientation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orientation: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.