Câu tiếng Anh có từ “orderly”
193 câu thật có từ orderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orderly nghĩa là có trật tự. orderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of violence or disruption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orderly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Ireland might attain, by orderly evolution, to a co-operative commonwealth in fifty to two hundred years.
Từ trong câu: orderly, attain, evolution, commonwealth, fifty, hundred, year
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must also be forms and customs of rational organization, through which human nature may express itself in an orderly and effective manner.
Từ trong câu: orderly, rational, customs, form, custom, organization, human, nature
Charles Horton Cooley, Social organization. Nguồn: Project Gutenberg #72636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That one obstacle which prevented him was his own fear of the interruption that such a change might cause to his own almost too orderly and methodical habits is fairly certain.
Từ trong câu: methodical, obstacle, prevent, fear, interruption, change, cause, almost
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a long time he did not open his lips, if I may so express it, for he was eating the grilled mutton his orderly had given us with evident appetite.
Từ trong câu: grilled, long, time, open, lip, express, eat, grill
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orderly sergeant | 158 lần |
| orderly dragoon | 32 lần |
| orderly array | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orderly trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ orderly hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orderly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orderly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.