Câu tiếng Anh có từ “orderly”
170 câu thật có từ orderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orderly nghĩa là có trật tự. orderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of violence or disruption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orderly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This is a fundamental axiom of orderly government that cannot be denied.
Từ trong câu: orderly, axiom, fundamental, government, can, deny
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Its object was wholly to secure the orderly trial of causes and the better administration of justice.
Từ trong câu: administration, orderly, trial, wholly, object, secure, cause, better
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He should see that employees are orderly in passing in and out, and permit no loitering in the cloakrooms.
Từ trong câu: loiter, see, employee, orderly, pass, out, permit
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without any preconceptions about what certain features should look like, we can follow an orderly approach to the process.
Từ trong câu: preconception, certain, feature, look, like, follow, orderly, approach
«Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng orderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orderly sergeant | 158 lần |
| orderly dragoon | 32 lần |
| orderly array | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orderly trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ orderly hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orderly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orderly: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.