Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orderly”

191 câu thật có từ orderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orderly nghĩa là có trật tự. orderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of violence or disruption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orderly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Proponents must therefore demonstrate that only design can cause orderly systems or the argument is invalid.

    Từ trong câu: orderly, proponent, therefore, demonstrate, design, cause, system, argument

    «Argument from design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220520 (bản sửa đổi 10543429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My belief that an orderly transition must be meaningful, it must be peaceful, and it must begin now."

    Tôi tin rằng một quá trình chuyển đổi có trật tự phải có ý nghĩa, phải diễn ra trong hòa bình và phải bắt đầu ngay bây giờ.”

    Từ trong câu: orderly, transition, meaningful, peaceful, belief, begin, now

    «Egyptian president will not seek re-election in September after protests», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=242499 (bản sửa đổi 4817111). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Inexplicable must be the object for the thinker with his orderly sequences, his logical search for causes and results.

    Từ trong câu: orderly, sequence, logical, cause, result, thinker, inexplicable, search

    Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There must also be forms and customs of rational organization, through which human nature may express itself in an orderly and effective manner.

    Từ trong câu: orderly, rational, customs, form, custom, organization, human, nature

    Charles Horton Cooley, Social organization. Nguồn: Project Gutenberg #72636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng orderly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orderly sergeant158 lần
orderly dragoon32 lần
orderly array49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orderly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orderly trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ orderly hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orderly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orderly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orderly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.