E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opacity”

73 câu thật có từ opacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opacity nghĩa là độ mờ đục. opacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the phenomenon of not permitting the passage of electromagnetic radiation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opacity

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Is this not a contributing factor to the futility and opacity of our political thinking?

    Từ trong câu: opacity, contribute, factor, political, think

    Walter Lippmann, A preface to politics. Nguồn: Project Gutenberg #20125. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the world I have not found opacity of platitude go deeper among any People.

    Từ trong câu: opacity, world, find, go, deep, among, people

    Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #2111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An object with complete opacity is one you can't see through at all.

    Từ trong câu: opacity, object, complete, see

    «Modern Photography/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367857 (bản sửa đổi 4662150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Notwithstanding the almost complete opacity of the darkness, it was not continuous.

    Từ trong câu: opacity, notwithstanding, almost, complete, darkness, continuous

    Mayne Reid, The White Gauntlet. Nguồn: Project Gutenberg #35702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also is surrounded occasionally by thinner opacity, but not depressed and unequal on the surface, as leucoma sometimes is.

    Từ trong câu: opacity, surround, occasionally, thin, depress, surface, sometimes

    Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Opacity, however, is not an unconditional good.

    Từ trong câu: opacity, however, good

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/4.3 Politics Beyond the Subject», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479763 (bản sửa đổi 4673220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It thus proves that the quality of opacity is not a contrary or antagonistic quality to that of transparency, but only its extreme lowest degree.

    Từ trong câu: opacity, thus, prove, quality, contrary, transparency, extreme, low

    Francis Bacon, Novum organum. Nguồn: Project Gutenberg #45988. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opacity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opacity trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ opacity hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opacity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opacity: can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.