Câu tiếng Anh có từ “opacity”
75 câu thật có từ opacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opacity nghĩa là độ mờ đục. opacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the phenomenon of not permitting the passage of electromagnetic radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opacity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
True, she had kept her counsel all those years, and no one had seen through her, but that was mere opacity in silence.
Từ trong câu: opacity, true, keep, counsel, year, see, mere, silence
William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The eyes of his heart pierced the opacity of the door, to enable him to admire the charming angel who had alighted at his door and flown away.
Từ trong câu: opacity, eye, heart, door, enable, admire, charm, angel
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opacity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opacity trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ opacity hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opacity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opacity: can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.