Câu tiếng Anh có từ “opacity”
75 câu thật có từ opacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opacity nghĩa là độ mờ đục. opacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the phenomenon of not permitting the passage of electromagnetic radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opacity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The change in opacity is due to the decreasing amount of H− ions, which absorb visible light easily.
Từ trong câu: opacity, change, due, decrease, amount, ion, absorb, visible
«Solar System, technical/Sun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133488 (bản sửa đổi 2269200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A high opacity or high luminosity can cause a high temperature gradient, which results from a slow flow of energy.
Từ trong câu: opacity, high, cause, temperature, gradient, result, slow, flow
«Solar System, technical/Sun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133488 (bản sửa đổi 2269200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The feature which we have been describing as spaciousness may be translated, with perhaps a slight shift of viewpoint, as opacity.
Từ trong câu: opacity, feature, describe, translate, perhaps, slight, shift, viewpoint
Richard M. Weaver, The ethics of rhetoric. Nguồn: Project Gutenberg #68421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Transparency and opacity constitute another contrast of colouring, the former of which belongs to shade and blackness, the latter to light and whiteness.
Từ trong câu: opacity, transparency, constitute, another, contrast, color, former, belong
George, 1777?-1854 Field, Field's Chromatography or Treatise on Colours and Pigments as Used by Artists. Nguồn: Project Gutenberg #20915. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opacity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opacity trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ opacity hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opacity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opacity: can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.