Câu tiếng Anh có từ “opacity”
73 câu thật có từ opacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opacity nghĩa là độ mờ đục. opacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the phenomenon of not permitting the passage of electromagnetic radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opacity
The boat silently approached along the green water; its opacity prevented the animal seeing the enemy.
Từ trong câu: opacity, boat, silently, approach, green, water, prevent, animal
Jules Verne, The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras. Nguồn: Project Gutenberg #22759. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For good results you are looking for high opacity and a high contrast between the film and the ink laid down.
Từ trong câu: opacity, good, result, look, high, contrast, film, ink
«Screen Printing/Making the Stencil/Photo Emulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63515 (bản sửa đổi 3768579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By nine o’clock it was of moderate strength and opacity, and the spider, having worked “the clock round,” no longer laboured continuously.
Từ trong câu: opacity, nine, o'clock, moderate, strength, spider, work, clock
Cecil Warburton, Spiders. Nguồn: Project Gutenberg #44496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, double siding basically doubles the opacity of your image, blocking out more light.
Từ trong câu: furthermore, opacity, double, side, basically, image, block, out
«Screen Printing/Making the Stencil/Photo Emulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63515 (bản sửa đổi 3768579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opacity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opacity trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ opacity hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opacity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opacity: can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.