Câu tiếng Anh có từ “omelette”
40 câu thật có từ omelette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: omelette nghĩa là trứng tráng. omelette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ omelette
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
'Well, I offered to do him a chop or some fried eggs, but he says he must have an omelette.
Từ trong câu: omelette, fried, well, offer, chop, egg
George Moore, A Mummer's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #7508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They dried themselves, and ate the light supper of soup and omelette prepared for them--ate it in their dressing-gowns.
Từ trong câu: omelette, dry, themselves, eat, light, supper, soup, prepare
Algernon Blackwood, Incredible Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #43816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He decided that he would start out on his road of economy by omitting the omelette and ordering only a pot of coffee.
Anh quyết định sẽ bắt đầu con đường tiết kiệm của mình bằng cách bỏ món trứng tráng và chỉ gọi một bình cà phê.
Từ trong câu: omelette, decide, start, out, road, economy, omit, order
Richard Harding Davis, Van Bibber and Others. Nguồn: Project Gutenberg #11019. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What though the omelette, when it came smoking from the frying-pan, resembled Australian damper and was gritty from the all-pervading sand?
Từ trong câu: omelette, though, come, smoke, fry, pan, resemble, sand
Nina Elizabeth Mazuchelli, "Magyarland," volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An excellent omelette, and cutlets cooked to perfection, he sent away untasted—he, whose appetite never failed him, whose digestion was still equal to any demands on it!
Từ trong câu: cook, omelette, excellent, send, away, appetite, never, fail
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng omelette
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| omelette souffl | 19 lần |
| omelette aux | 18 lần |
| savoury omelette | 6 lần |
| omelette with mushrooms | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ omelette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omelette trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ omelette hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ omelette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omelette gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omelette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omelette: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.