E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “omelette”

37 câu thật có từ omelette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: omelette nghĩa là trứng tráng. omelette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ omelette

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • 'Well, I offered to do him a chop or some fried eggs, but he says he must have an omelette.

    Từ trong câu: omelette, fried, well, offer, chop, egg

    George Moore, A Mummer's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #7508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The yolk is somewhat rich, both in taste and colour; but when fried in a frying pan or made into an omelette is excellent eating.

    Từ trong câu: omelette, fried, somewhat, rich, taste, color, fry, pan

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng omelette

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
omelette souffl19 lần
omelette aux18 lần
savoury omelette6 lần
omelette with mushrooms6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ omelette

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omelette trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ omelette hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ omelette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omelette gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omelette?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omelette: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.