Câu tiếng Anh có từ “omelette”
37 câu thật có từ omelette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: omelette nghĩa là trứng tráng. omelette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ omelette
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nice omelette, nice little bird, nice fruit salad, sardines on toast."
Từ trong câu: omelette, nice, little, bird, fruit, salad, toast
Hugh Walpole, The Duchess of Wrexe, Her Decline and Death; A Romantic Commentary. Nguồn: Project Gutenberg #33086. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You must forget all your little baskets and your omelettes.
Từ trong câu: omelette, forget, little, basket
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fish followed, then an omelette, and the whole was washed down with a bottle of excellent red wine.
Từ trong câu: omelette, fish, follow, whole, wash, down, bottle, excellent
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They dried themselves, and ate the light supper of soup and omelette prepared for them--ate it in their dressing-gowns.
Từ trong câu: omelette, dry, themselves, eat, light, supper, soup, prepare
Algernon Blackwood, Incredible Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #43816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However omelettes can be eaten as a light lunch or late evening meal.
Từ trong câu: lunch, however, omelette, eat, light, late, evening, meal
«Omelette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47750 (bản sửa đổi 10988635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some traditions, omelettes are fried to cook the bottom and then flipped over or in half for final stage of cooking.
Từ trong câu: flip, fried, tradition, omelette, cook, bottom, half, final
«Omelette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47750 (bản sửa đổi 10988635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng omelette
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| omelette souffl | 19 lần |
| omelette aux | 18 lần |
| savoury omelette | 6 lần |
| omelette with mushrooms | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ omelette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omelette trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ omelette hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ omelette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omelette gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omelette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omelette: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.