Câu tiếng Anh có từ “omelette”
40 câu thật có từ omelette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: omelette nghĩa là trứng tráng. omelette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ omelette
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Carpenters, for such he had given himself to be, do not have a dozen eggs in their omelettes.
Từ trong câu: omelette, carpenter, give, himself, dozen, egg
John Morley, Critical Miscellanies (Vol. 2 of 3), Essay 3: Condorcet. Nguồn: Project Gutenberg #24492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The consommé would not have disgraced Vatel or Carème, the omelette was light as a feather, and, above all, hot!
Từ trong câu: omelette, car, light, feather, above, hot
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It isn't, as most of us know, but it was a mighty good omelette, nevertheless, and the rum was sufficiently fiery to give it a zest.
Từ trong câu: omelette, know, mighty, good, nevertheless, sufficiently, give
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An excellent omelette, and cutlets cooked to perfection, he sent away untasted—he, whose appetite never failed him, whose digestion was still equal to any demands on it!
Từ trong câu: cook, omelette, excellent, send, away, appetite, never, fail
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng omelette
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| omelette souffl | 19 lần |
| omelette aux | 18 lần |
| savoury omelette | 6 lần |
| omelette with mushrooms | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ omelette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omelette trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ omelette hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ omelette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omelette gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omelette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omelette: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.