Câu tiếng Anh có từ “norm”
172 câu thật có từ norm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: norm nghĩa là chuẩn mực. norm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a standard or model or pattern regarded as typical. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ norm
When Timmy wants to wish everything back to how it was, Norm quits.
Từ trong câu: norm, want, wish, everything, back, quit
«Fairy Idol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1061945 (bản sửa đổi 10751659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Social Psychologists focused on issues such as communication norms and the impact of our communication in social contexts.
Từ trong câu: norm, social, psychologist, focus, issue, communication, impact, context
«Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, knowledge of social norms and values not to forget the customs really help in shaping the society.
Từ trong câu: norm, knowledge, social, value, forget, custom, really, help
«Organizational behavior», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25187 (bản sửa đổi 2547264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I would have this room, open evenings, after the work was done, and I would have Norm head manager.
Từ trong câu: norm, room, open, evening, work, head, manager
Pansy, Little Fishers: and Their Nets. Nguồn: Project Gutenberg #45536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The public also has rules of being in the public ("social norms"), that play a major role in how information is moved.
Từ trong câu: norm, public, rule, social, play, major, role, information
«Public», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733341 (bản sửa đổi 10794691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Political norms in society are forever changing, as new generations come along new views follow suit.
Từ trong câu: political, society, forever, norm, change, new, generation, come
«Motivation and emotion/Book/2018/Conformity and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238917 (bản sửa đổi 2821925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng norm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- societal norm148 lần
- cultural norm276 lần
- subjective norm116 lần
- social norm531 lần
- gender norm71 lần
- norm activation29 lần
- norm referenced16 lần
- cogens norm13 lần
- norm coleman19 lần
- norm of reciprocity10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ norm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ norm trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ norm hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ norm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ norm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ norm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ norm: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.