Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “norm”

172 câu thật có từ norm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: norm nghĩa là chuẩn mực. norm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a standard or model or pattern regarded as typical. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ norm

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ norm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ norm trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ norm hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ norm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ norm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ norm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ norm: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.