Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noisy”

221 câu thật có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noisy nghĩa là ồn ào. noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noisy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The truest courage with them is that which is the least noisy and obtrusive.

    Từ trong câu: noisy, true, courage, least

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are in their festive hours the most noisy people on earth.

    Từ trong câu: noisy, festive, hour, people, earth

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the mating season he is the noisiest bird in the woods.

    Từ trong câu: noisy, mate, season, bird, wood

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under pretext of taking part in so happy a commemoration, they abandon themselves, during the whole night, to the most noisy demonstrations of joy.

    Từ trong câu: noisy, take, part, happy, abandon, themselves, whole, night

    Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a party of fugitives, condemned to the most rigorous discretion, there was never seen so noisy a carnival; and through it all the Colonel continued to sleep like a child.

    Từ trong câu: noisy, carnival, party, never, see, continue, sleep, like

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two of them were about to run a race, and one of them was his young lordship, and he was shouting and making as much noise as the noisiest of his companions.

    Từ trong câu: noise, race, noisy, run, young, shout, make, much

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng noisy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noisy demonstrations79 lần
noisy mirth82 lần
noisy throng54 lần
noisy merriment43 lần
noisy demonstration42 lần
noisy crowd187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisy trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisy: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.