Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neurosis”

44 câu thật có từ neurosis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neurosis nghĩa là bệnh thần kinh. neurosis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mental or personality disturbance not attributable to any known neurological or organic dysfunction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neurosis

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Yet the anxiety neurosis could either not be demonstrated or had escaped me.

    Từ trong câu: neurosis, anxiety, either, demonstrate, escape

    Sigmund Freud, Selected papers on hysteria and other psychoneuroses. Nguồn: Project Gutenberg #75132. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the child hasn't managed to solve these problems, then it can lead to neurosis in mature years.

    Nếu đứa trẻ không thể giải quyết được những vấn đề này thì nó có thể dẫn đến chứng loạn thần kinh ở tuổi trưởng thành.

    Từ trong câu: neurosis, child, manage, solve, problem, lead, mature, year

    «Interesting social sciences/Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377909 (bản sửa đổi 4247183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This neurosis is being discussed to-day as never before.

    Từ trong câu: neurosis, discuss, day, never

    Alfred Binet, Mentally Defective Children. Nguồn: Project Gutenberg #36458. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A neurosis is a milder mental disorder characterized by distortions of reality, but not a complete break with reality.

    Từ trong câu: neurosis, mild, mental, disorder, characterize, distortion, reality, complete

    «Applied History of Psychology/DSM and Other Diagnostic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124978 (bản sửa đổi 3411567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We shall not consider at length her complicated condition, which requires at least two diagnoses--agoraphobia and compulsion neurosis.

    Từ trong câu: neurosis, compulsion, diagnose, consider, length, complicate, condition, require

    Sigmund Freud, A General Introduction to Psychoanalysis. Nguồn: Project Gutenberg #38219. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am not competent regarding the question, but, on examining the facts, I can hardly believe that mediumship is a mere neurosis.

    Từ trong câu: neurosis, competent, regard, question, examine, fact, hardly, believe

    Michael Sage, Mrs. Piper & the Society for Psychical Research. Nguồn: Project Gutenberg #19376. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furthermore his lack of resoluteness, decisiveness and courage is not, as he mentions, the result of his myopia but of his neurosis.

    Từ trong câu: neurosis, furthermore, lack, courage, mention, result

    J. Sadger, Sleep Walking and Moon Walking: A Medico-Literary Study. Nguồn: Project Gutenberg #30556. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neurosis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neurosis trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ neurosis hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neurosis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neurosis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neurosis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neurosis: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.