Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negligent”

107 câu thật có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negligent nghĩa là cẩu thả. negligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by neglect and undue lack of concern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negligent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This surely is wrong, and may justly be laid to the charge of negligent warders!

    Từ trong câu: negligent, surely, wrong, justly, lay, charge

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Negligent or violent crimes may still be prosecuted.

    Từ trong câu: negligent, violent, crime, still, prosecute

    «Democracy Project/Open Source Constitution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64323 (bản sửa đổi 2247326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The young man starting out in life may be as negligent of his opportunities as the workman who quits at the end of the fourth day.

    Từ trong câu: negligent, young, man, start, out, life, opportunity, workman

    Frederick L. Lipman, Creating Capital Money-making as an aim in business. Nguồn: Project Gutenberg #29673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That you, Aemilianus, may be less angry with me in future and may more readily pardon me for having been negligent enough not to select your 'Attic' Zarath for my birthplace.

    Từ trong câu: negligent, less, angry, future, readily, pardon, enough, select

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, in some circumstances, a person may be liable for pure economic loss arising from either a negligent act or misstatement.

    Từ trong câu: liable, however, circumstance, person, pure, economic, loss, arise

    «Acing the SQE/Tort Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455447 (bản sửa đổi 4488391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng negligent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
criminally negligent12 lần
negligent homicide14 lần
culpably negligent8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligent trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligent: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.