Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negligent”

107 câu thật có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negligent nghĩa là cẩu thả. negligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by neglect and undue lack of concern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negligent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I can't see but that you were negligent, so take your medicine like a man, Sam.

    Từ trong câu: negligent, see, take, medicine, like, man

    Frank Gee Patchin, The Battleship Boys' First Step Upward; Or, Winning Their Grades as Petty Officers. Nguồn: Project Gutenberg #32886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If however, bee-keepers will be negligent and ignorant, no hive can possible make them very successful.

    Từ trong câu: negligent, however, bee, keeper, ignorant, possible, make, successful

    L. L. Langstroth, Langstroth on the Hive and the Honey-Bee: A Bee Keeper's Manual. Nguồn: Project Gutenberg #24583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether he was in the company's pay or simply negligent, I cannot say, for I do not know.

    Từ trong câu: negligent, whether, pay, simply, can, know

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that ACC can also penalise workplaces with negligent or poor safety records by adjusting ACC levies upwards.

    Từ trong câu: negligent, penalise, note, workplace, poor, safety, record, adjust

    «Sustainable Business/New Zealand business structure, tax and compliance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221900 (bản sửa đổi 4471069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In conclusion, it can be seen that Blue Cross Blue Shield of Minnesota was negligent in refusing to patch up their network.

    Từ trong câu: negligent, conclusion, see, blue, cross, shield, refuse, patch

    «Professionalism/Tom Yardic and Blue Cross Blue Shield of Minnesota», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424597 (bản sửa đổi 4095689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng negligent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
criminally negligent12 lần
negligent homicide14 lần
culpably negligent8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligent trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligent: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.