Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negligent”

107 câu thật có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negligent nghĩa là cẩu thả. negligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by neglect and undue lack of concern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negligent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To this victim of a negligent law succeeded two who had made the law their dupe.

    Từ trong câu: negligent, victim, law, succeed, make

    Tighe Hopkins, The Dungeons of Old Paris Being the Story and Romance of the Most Celebrated Prisons of the Monarchy and the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #54493. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An investigation conducted by the publicity man disclosed the fact that they had been driven away by negligent and discourteous service.

    Từ trong câu: negligent, investigation, conduct, publicity, man, fact, drive, away

    Nella Braddy, The Book of Business Etiquette. Nguồn: Project Gutenberg #23025. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On her father, her confidence had not been sanguine, but he was more negligent of his family, his habits were worse, and his manners coarser, than she had been prepared for.

    Từ trong câu: negligent, father, confidence, family, habit, bad, manner, prepare

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The person who had been called Misse Cassy now came forward, and, with a haughty, negligent air, delivered her basket.

    Từ trong câu: person, haughty, deliver, negligent, call, now, come, forward

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng negligent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
criminally negligent12 lần
negligent homicide14 lần
culpably negligent8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligent trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligent: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.