Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negligent”

107 câu thật có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negligent nghĩa là cẩu thả. negligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by neglect and undue lack of concern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negligent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If someone does not do something that they should do, they are 'negligent'.

    Từ trong câu: negligent, someone, something

    «Tort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30407 (bản sửa đổi 10871582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, if I was negligent, it was high time I should correct myself.

    Từ trong câu: negligent, hand, high, time, correct, myself

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This thought should make one ashamed to be impatient or negligent.

    Từ trong câu: ashamed, negligent, impatient, think, make

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should the Ministers be negligent or ill-advised, the representatives of the people, or, in the last resort, the Sarde constituencies, have their constitutional remedy.

    Từ trong câu: remedy, resort, negligent, representative, advise, minister, ill, people

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng negligent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
criminally negligent12 lần
negligent homicide14 lần
culpably negligent8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligent trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligent: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.