Câu tiếng Anh có từ “negligent”
107 câu thật có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negligent nghĩa là cẩu thả. negligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by neglect and undue lack of concern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negligent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But, on the other hand, it is a matter in which we in England are all too negligent.
Từ trong câu: negligent, hand, matter
S. T. Prideaux, Modern bookbindings: Their design and decoration. Nguồn: Project Gutenberg #68786. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was made in consequence of information that the garrison was in a state of negligent security, which the event has justified.
Từ trong câu: negligent, make, consequence, information, state, security, event, justify
J. F. Loubat, The Medallic History of the United States of America 1776-1876. Nguồn: Project Gutenberg #21880. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her husband will help her more or less in the task, often bringing material and helping to place it in the negligent pile of which their nest is composed.
Từ trong câu: negligent, husband, help, less, task, often, bring, material
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A master is negligent if he fails to exercise that skill and care which, in the circumstances of the particular employment, are used by employers of ordinary skill and carefulness.
Từ trong câu: negligent, master, fail, exercise, skill, care, circumstance, particular
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng negligent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| criminally negligent | 12 lần |
| negligent homicide | 14 lần |
| culpably negligent | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligent trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ negligent hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligent: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.